| |
|
|
Buổi thiền hành của
chương trình người lớn (Outdoor walking meditation for the adults) |
|
![]() |
![]() |
|
Sinh họat tu học Pháp đàm và thể dục Chi-kung ngòai trời cho người lớn (Group discussion and Chi-kung exercises) |
|
![]() |
![]() |
|
Các cháu ngồi thiền, tụng kinh, và ôn lại hai lời hứa mổi sáng (Morning sitting meditation, chanting, and recite the two promises) |
|
![]() |
![]() |
|
anh Quảng Minh Mẩn và anh Quảng Minh Tuệ hướng dẫn các cháu về thiền tập và giáo lý (Mr. Quảng Minh Mẩn and Mr. Quảng Minh Tuệ lead youth classes on meditation and Buddhism) |
|
![]() |
![]() |
|
Những sinh họat đố vui và tranh đua như bống rổ, banh bàn, ... giữa hai nhóm trẻ (Competion activities between the youth groups such as trivial buddhist questions, basketball, soccer table, ..) |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Những buổi ăn yên lặng trong chánh niệm với các món ăn chay bổ dưởng (Silent mindful meals with nutrional vegetarian dishes) |
|
![]() |
![]() |
|
Trong buổi tổng kết, tất cả đến cám ơn nhóm tổ chức đã cho mọi người một khóa tu đầy ích lợi và hạnh phúc (On the last day, everyone line up to express their appreciation to the staffs that made this wonderful retreat possible) |
|
![]() |
![]() |